noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ khúc sáu bè, bản nhạc sáu bè. A piece of music composed for six voices or six instruments; a sextet or sestuor. Ví dụ : "The music teacher assigned the class to learn a challenging sestet by Mozart, requiring six instrumentalists to perform together. " Giáo viên dạy nhạc giao cho cả lớp học một bài tập khó là học một tổ khúc sáu bè của Mozart, đòi hỏi sáu nhạc công phải trình diễn cùng nhau. music literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáu dòng thơ cuối, Khổ thơ sáu dòng. The last six lines of a sonnet, forming two stanzas of three lines each. Ví dụ : "The final sestet of the poem beautifully described the speaker's conflicted feelings about leaving home. " Sáu dòng thơ cuối của bài thơ đã diễn tả một cách tuyệt vời những cảm xúc mâu thuẫn của người nói về việc rời xa quê hương. literature structure art language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc