noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cắt đứt, sự chia cắt, sự ly khai. The act of severing or the state of being severed. Ví dụ : "The severance of the old telephone line was necessary for the new fiber optic installation. " Việc cắt đứt đường dây điện thoại cũ là cần thiết để lắp đặt đường dây cáp quang mới. action business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chia cắt, sự đoạn tuyệt, sự ly khai. A separation. Ví dụ : "The severance of the cable caused the internet to go down. " Sự đứt lìa của sợi cáp đã khiến mạng internet bị sập. job business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trợ cấp thôi việc. A severance payment. Ví dụ : "After the company downsized, the employees received a severance payment. " Sau khi công ty cắt giảm nhân sự, các nhân viên đã nhận được trợ cấp thôi việc. business finance economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc