noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắt. An eye. Ví dụ : "My optic is bothering me; I can't see the blackboard clearly in class. " Mắt tôi khó chịu quá; tôi không nhìn rõ bảng đen trong lớp. anatomy organ body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấu kính, bộ phận quang học. A lens or other part of an optical instrument that interacts with light. Ví dụ : "The microscope's optic magnified the tiny insect's wings. " Thấu kính của kính hiển vi đã phóng to đôi cánh nhỏ bé của con côn trùng. physics technology device science part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống đong rượu, dụng cụ rót rượu. A measuring device with a small window, attached to an upside-down bottle, used to dispense alcoholic drinks in a bar. Ví dụ : "The bartender used the optic to carefully pour the whiskey for the customer. " Người pha chế dùng ống đong rượu để rót một cách cẩn thận ly whisky cho khách. drink utensil device item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thị giác, (thuộc về) mắt. Of, or relating to the eye or to vision. Ví dụ : "The eye doctor performed an optic exam to check my vision. " Bác sĩ nhãn khoa đã tiến hành kiểm tra thị lực để kiểm tra mắt của tôi. medicine physiology organ anatomy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thị giác, (thuộc) quang học. Of, or relating to optics or optical instruments. Ví dụ : "The optic telescope allowed the student to see the distant stars clearly. " Chiếc kính viễn vọng quang học cho phép sinh viên nhìn thấy những ngôi sao ở xa một cách rõ ràng. medicine physiology science physics technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc