verb🔗ShareCắt đứt, chia cắt. To cut free."After he graduated, he severed all links to his family."Sau khi tốt nghiệp, anh ấy cắt đứt mọi liên lạc với gia đình.actionbodypartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBị cắt đứt, lìa, tách rời. To suffer disjunction; to be parted or separated."The heavy storm severed the power lines, leaving the entire neighborhood without electricity. "Cơn bão lớn đã cắt đứt đường dây điện, khiến cả khu phố mất điện.bodyactionpartconditionsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắt đứt, chia cắt. To make a separation or distinction; to distinguish."The company severed the connection between the sales team and the marketing team to improve efficiency. "Công ty đã cắt đứt liên hệ giữa đội ngũ bán hàng và đội ngũ marketing để nâng cao hiệu quả làm việc.actionbodypartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắt đứt, chia cắt, chấm dứt. To disunite; to disconnect; to terminate."to sever an estate in joint tenancy"Chia cắt quyền sở hữu chung đối với một bất động sản.actionpartbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐứt, bị cắt lìa, chia cắt. Separated, cut off or broken apart"a severed limb"Một chi bị đứt lìa.partactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc