verb🔗ShareCắt đứt, chia cắt, đoạn tuyệt. To cut free."After he graduated, he severed all links to his family."Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã cắt đứt mọi liên hệ với gia đình.actionpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChia cắt, đoạn lìa, tách rời. To suffer disjunction; to be parted or separated."The accident resulted in the severing of the power cable, leaving the neighborhood in darkness. "Tai nạn khiến dây cáp điện bị đứt lìa, làm cả khu phố chìm trong bóng tối.partactionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChia cắt, phân biệt. To make a separation or distinction; to distinguish."The judge is severing the case into two parts, focusing on different aspects of the incident in each. "Vị thẩm phán đang chia vụ án ra làm hai phần, tập trung vào các khía cạnh khác nhau của sự việc trong từng phần để dễ phân biệt.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắt đứt, chia cắt, chấm dứt. To disunite; to disconnect; to terminate."to sever an estate in joint tenancy"Chia cắt một bất động sản đồng sở hữu.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự cắt đứt, sự chia cắt, sự đoạn tuyệt. The act by which something is severed."The unexpected severing of the internet cable caused widespread disruption to online classes. "Sự cắt đứt bất ngờ của đường dây cáp internet đã gây ra sự gián đoạn trên diện rộng cho các lớp học trực tuyến.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc