verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt đứt, chia cắt, tách rời. To cut free. Ví dụ : "After he graduated, he severed all links to his family." Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã cắt đứt hoàn toàn mọi liên hệ với gia đình. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, lìa. To suffer disjunction; to be parted or separated. Ví dụ : "A sharp tug on the fishing line severs it, and the fish swims away. " Một cú giật mạnh vào dây câu khiến nó đứt lìa, và con cá bơi đi mất. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách, phân biệt, cắt đứt. To make a separation or distinction; to distinguish. Ví dụ : "The teacher severs the class into two groups for the science experiment. " Để chuẩn bị cho thí nghiệm khoa học, giáo viên chia lớp thành hai nhóm. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt đứt, chia cắt, chấm dứt. To disunite; to disconnect; to terminate. Ví dụ : "to sever an estate in joint tenancy" Chia cắt quyền sở hữu chung đối với một bất động sản. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc