verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia tay, rời xa. To leave the company of. Ví dụ : "After a wonderful evening, we parted ways at the train station. " Sau một buổi tối tuyệt vời, chúng tôi chia tay nhau ở ga tàu. group person action family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia ngôi, rẽ ngôi. To cut hair with a parting; shed. Ví dụ : "She parted her wet hair with a comb before blow-drying it. " Cô ấy rẽ ngôi mái tóc ướt của mình bằng lược trước khi sấy khô. appearance body style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia lìa, tách rời. To divide in two. Ví dụ : "to part the curtains" Kéo hai mảnh rèm cửa ra hai bên. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia lìa, rẽ ra, phân ly. To be divided in two or separated; shed. Ví dụ : "A rope parts. His hair parts in the middle." Một sợi dây thừng bị đứt ra. Tóc anh ấy rẽ ngôi giữa. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia sẻ, phân chia. To divide up; to share. Ví dụ : "The friends parted the pizza equally between them. " Những người bạn chia đều miếng pizza cho nhau. action business family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia sẻ, tham gia, hưởng. To have a part or share; to partake. Ví dụ : "Even though she was full, Maria parted in the cake with her brother to be polite. " Dù đã no, Maria vẫn chia sẻ bánh với anh trai để lịch sự. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia lìa, tách rời. To separate or disunite; to remove from contact or contiguity; to sunder. Ví dụ : "The siblings parted ways after a heated argument. " Hai anh em chia tay nhau sau một cuộc tranh cãi gay gắt. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia lìa, tách rời. To hold apart; to stand or intervene between. Ví dụ : "The teacher parted the two fighting students. " Cô giáo đã can ngăn và tách hai học sinh đang đánh nhau ra. action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách, chia tách. To separate by a process of extraction, elimination, or secretion. Ví dụ : "to part gold from silver" Tách vàng ra khỏi bạc. physiology body organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia tay, rời đi. To leave; to quit. Ví dụ : "After a wonderful vacation, they sadly parted from their friends at the airport. " Sau một kỳ nghỉ tuyệt vời, họ buồn bã chia tay bạn bè ở sân bay. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời khỏi kênh. To leave (an IRC channel). Ví dụ : ""After saying goodbye, she parted the IRC channel." " Sau khi nói lời tạm biệt, cô ấy đã rời khỏi kênh IRC. computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia lìa, bị chia cắt. Separated; taken asunder. Ví dụ : "The parted curtains revealed a beautiful sunrise. " Rèm cửa bị kéo ra, chia làm hai, để lộ ra cảnh bình minh tuyệt đẹp. part action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, được chia. (in combination) Having the specified number of parts. Ví dụ : "The two-parted exam covered both grammar and vocabulary. " Bài kiểm tra hai phần này bao gồm cả ngữ pháp và từ vựng. part number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chia cắt sâu, chia lìa. Deeply cleft. Ví dụ : "a parted leaf" Một chiếc lá bị xẻ sâu. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc