BeDict Logo

disjunction

/dɪsˈdʒʊŋk(t)ʃən/
Hình ảnh minh họa cho disjunction: Sự rời rạc, sự phân ly, phép tuyển.
noun

Sự rời rạc, sự phân ly, phép tuyển.

Giáo viên giải thích rằng phép tuyển, "Hoặc là bạn học bài cho bài kiểm tra, hoặc là bạn sẽ trượt," có nghĩa là ít nhất một trong hai lựa chọn đó phải đúng thì câu phát biểu mới đúng.

Hình ảnh minh họa cho disjunction: Sự phân li, sự tách rời.
noun

Sự phân li nhiễm sắc thể đúng cách trong quá trình phân bào đảm bảo rằng mỗi tế bào mới nhận được lượng vật chất di truyền chính xác.