Hình nền cho tenancy
BeDict Logo

tenancy

/ˈtenənsi/ /ˈtenənsiː/

Định nghĩa

noun

Sự thuê, quyền thuê.

Ví dụ :

Hợp đồng thuê căn hộ của gia đình đó đã kết thúc vào tháng trước.