verb🔗ShareCắt đứt, chia cắt. To cut free."After he graduated, he severed all links to his family."Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã cắt đứt mọi liên hệ với gia đình.actionpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐứt, chia lìa, đoạn tuyệt. To suffer disjunction; to be parted or separated."The rope began to fray and eventually severed, causing the swing to fall. "Sợi dây bắt đầu sờn và cuối cùng bị đứt, khiến chiếc xích đu rơi xuống.partactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChia cắt, tách biệt. To make a separation or distinction; to distinguish."The judge will need to sever the facts from the emotion in the case to reach a fair verdict. "Để đưa ra một phán quyết công bằng, thẩm phán sẽ cần phải tách bạch sự thật khỏi cảm xúc trong vụ án này.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắt đứt, chia cắt, chấm dứt. To disunite; to disconnect; to terminate."to sever an estate in joint tenancy"Chia cắt quyền sở hữu chung đối với một bất động sản.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc