verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi dục, tình dục hóa. To make sexual, or give sex appeal to. Ví dụ : "The toy company was criticized for sexualizing young girls by creating dolls with overly mature features and revealing clothing. " Công ty đồ chơi bị chỉ trích vì đã tình dục hóa các bé gái khi tạo ra những con búp bê với các đường nét quá trưởng thành và quần áo hở hang. sex culture society human body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính dục hóa, gợi dục. To distinguish as belonging to separate sexes. Ví dụ : "The biology teacher was explaining how the different characteristics of flowers sexualize the plant's reproduction. " Giáo viên sinh học đang giải thích cách các đặc điểm khác nhau của hoa phân biệt giới tính và hỗ trợ sinh sản cho cây. sex body human culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc