verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi dục, tình dục hóa. To make sexual, or give sex appeal to. Ví dụ : "The advertisement sexualized the young model by having her pose in revealing clothing. " Quảng cáo đó đã gợi dục hóa hình ảnh người mẫu trẻ bằng cách cho cô ấy tạo dáng trong trang phục hở hang. sex human society culture media body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính dục hóa, giới tính hóa. To distinguish as belonging to separate sexes. Ví dụ : "The toy company sexualized the action figures by giving the female characters long hair and revealing clothing, while the male characters were muscular and fully armored. " Công ty đồ chơi đã giới tính hóa các nhân vật hành động bằng cách cho nhân vật nữ tóc dài và trang phục hở hang, trong khi nhân vật nam thì cơ bắp cuồn cuộn và mặc áo giáp kín mít. sex culture human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc