Hình nền cho sexualized
BeDict Logo

sexualized

/ˈsɛkʃuəˌlaɪzd/ /ˈsɛksjuəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Gợi dục, tình dục hóa.

Ví dụ :

Quảng cáo đó đã gợi dục hóa hình ảnh người mẫu trẻ bằng cách cho cô ấy tạo dáng trong trang phục hở hang.
verb

Tính dục hóa, giới tính hóa.

Ví dụ :

Công ty đồ chơi đã giới tính hóa các nhân vật hành động bằng cách cho nhân vật nữ tóc dài và trang phục hở hang, trong khi nhân vật nam thì cơ bắp cuồn cuộn và mặc áo giáp kín mít.