noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búp bê, con búp bê. A toy in the form of a human. Ví dụ : "The little girl played with her dolls in the sandbox. " Cô bé chơi với những con búp bê của mình trong hộp cát. entertainment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búp bê, cô nàng xinh đẹp. (sometimes offensive) An attractive young woman Ví dụ : ""The manager only hires dolls as receptionists; he doesn't seem to care about their qualifications." " Ông quản lý chỉ thuê mấy cô nàng xinh đẹp làm lễ tân thôi; hình như ổng không quan tâm đến trình độ của họ. person appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục cưng, người yêu, em yêu. A term of endearment: darling, sweetheart. Ví dụ : ""Don't worry, dolls, everything will be alright," the teacher said to the nervous students before the exam. " "Đừng lo lắng nhé các em yêu, mọi chuyện sẽ ổn thôi," cô giáo nói với các bạn học sinh đang lo lắng trước kỳ thi. language word phrase communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô la A dollar. Ví dụ : ""I need five dolls for a coffee and a snack." " Tôi cần năm đô la để mua một ly cà phê và một chút đồ ăn vặt. finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô gái ngoan, cô gái tốt bụng. (now possibly offensive) A good-natured, cooperative or helpful girl. Ví dụ : ""Back in my grandmother's day, they'd say, 'Sarah and Emily are such dolls for helping clean up after the party,' meaning they were kind and helpful." " Thời xưa, thời bà tôi ấy, người ta hay nói "Sarah với Emily đúng là những cô gái ngoan khi giúp dọn dẹp sau bữa tiệc," ý là hai cô bé tốt bụng và hay giúp đỡ. character person language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con út. The smallest or pet pig in a litter. Ví dụ : "The farmer pointed to the runt of the litter and said, "Those dolls always need a little extra care because they are so small." " Người nông dân chỉ vào con út trong đàn và nói: "Những con út này lúc nào cũng cần chăm sóc thêm một chút vì chúng quá bé." animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc