noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, sự hổ thẹn, sự mất mặt. The condition of being out of favor; loss of favor, regard, or respect. Ví dụ : "After cheating on the test, the student lived in disgrace. " Sau khi gian lận trong bài kiểm tra, học sinh đó sống trong sự hổ thẹn. condition moral character value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, sự hổ thẹn, sự mất mặt. The state of being dishonored, or covered with shame. Ví dụ : "Now she lives in disgrace." Giờ đây bà ấy sống trong sự ô nhục. character emotion moral society value condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, điều sỉ nhục, sự mất mặt. Something which brings dishonor; the cause of reproach or shame; great discredit. Ví dụ : "His behaviour at the party was a total disgrace! He was leeching on all the ladies, and insulting the men." Hành vi của anh ta ở bữa tiệc thật là một sự ô nhục! Anh ta bám víu lấy các cô gái và lăng mạ đàn ông. character moral value attitude society emotion guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thất sủng, sự ghét bỏ. An act of unkindness; a disfavor. Ví dụ : "Ignoring your friend's birthday was a disgrace. " Việc bạn bỏ qua ngày sinh nhật của bạn mình là một hành động thất sủng thật đấy. character negative moral society action attitude emotion value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô nhục, làm mất mặt, bôi nhọ. To put someone out of favor; to bring shame or ignominy upon. Ví dụ : "His cheating on the exam disgraced the entire school. " Việc anh ta gian lận trong kỳ thi đã làm ô nhục/bôi nhọ thanh danh của cả trường. character emotion attitude moral society action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc