Hình nền cho disgraceful
BeDict Logo

disgraceful

[dɪsˈɡɹeɪsfəɫ]

Định nghĩa

adjective

Ô nhục, đáng hổ thẹn.

Ví dụ :

Hành vi của anh ta tại buổi dã ngoại của trường thật đáng hổ thẹn; anh ta ném thức ăn và la hét vào những đứa trẻ khác.
adjective

Ô nhục, đáng hổ thẹn.

Ví dụ :

Hành vi của học sinh đó trên lớp thật đáng hổ thẹn; việc em liên tục ngắt lời và có những bình luận thiếu tôn trọng đã khiến mọi người khó chịu.