Hình nền cho sheepskin
BeDict Logo

sheepskin

/ˈʃiːpskɪn/

Định nghĩa

noun

Da cừu, da thuộc cừu.

Ví dụ :

"The valuable old book was bound in fine sheepskin. "
Cuốn sách cổ quý giá đó được đóng bằng da cừu thuộc loại tốt.