verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rám nắng, tắm nắng. To change to a tan colour due to exposure to the sun. Ví dụ : "No matter how long I stay out in the sun, I never tan. though I do burn." Dù tôi phơi nắng bao lâu đi nữa, da tôi cũng không rám nắng được, mà chỉ bị cháy nắng thôi. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc da. To change an animal hide into leather by soaking it in tannic acid. To work as a tanner. Ví dụ : "My grandfather used to tan hides in his workshop, turning them into durable leather for saddles. " Ông tôi trước đây thường thuộc da động vật trong xưởng của mình, biến chúng thành loại da bền để làm yên ngựa. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đòn, cho roi. To spank or beat. Ví dụ : "The old woman tanned the naughty child for breaking her window with a baseball. " Bà lão đánh đòn thằng bé nghịch ngợm vì tội làm vỡ cửa sổ bằng bóng chày. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rám nắng, загорелый. Having a suntan. Ví dụ : "After spending the summer at the beach, her skin was beautifully tanned. " Sau khi trải qua mùa hè ở biển, da cô ấy rám nắng rất đẹp. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc da. (of leather) Finished, made using tannic acid (as opposed to abrasion). Ví dụ : "The old saddle was made of thick, tanned leather, making it durable and resistant to the elements. " Cái yên ngựa cũ được làm từ da thuộc dày dặn, nhờ đó nó bền chắc và chống chịu được thời tiết khắc nghiệt. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc