noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giày, việc đánh giày. The act of polishing shoes. Ví dụ : "He earned extra money by giving shoeshines downtown. " Anh ấy kiếm thêm tiền bằng cách đánh giày dạo ở khu trung tâm. appearance style job service wear business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh giày. One who polishes shoes. Ví dụ : "The shoeshine at the train station gave my boots a gleaming polish. " Người đánh giày ở nhà ga đã đánh bóng đôi ủng của tôi sáng loáng. job service person business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bóng, sự bóng loáng. The shiny finish on shoes that have been polished. Ví dụ : "After my dad polished his shoes, they had a beautiful shoeshine. " Sau khi bố tôi đánh giày, đôi giày của bố có một độ bóng rất đẹp. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc