noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giày, việc đánh giày. The act of polishing shoes. Ví dụ : "My grandfather enjoys giving shoeshines to keep his leather shoes looking new. " Ông tôi thích đánh giày để giữ cho đôi giày da của ông luôn trông như mới. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh giày. One who polishes shoes. Ví dụ : "The airport had several shoeshines offering to polish travelers' shoes. " Sân bay có vài người đánh giày mời đánh bóng giày cho hành khách. job service business work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bóng, sự bóng loáng của giày. The shiny finish on shoes that have been polished. Ví dụ : "After a good polishing, the shoeshines on my dad's dress shoes were so bright you could almost see your reflection. " Sau khi được đánh bóng kỹ lưỡng, độ bóng loáng trên đôi giày tây của bố tôi sáng đến mức gần như có thể soi gương được. appearance style wear job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc