Hình nền cho shortcake
BeDict Logo

shortcake

/ˈʃɔːrtˌkeɪk/ /ˈʃɔːrtkeɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"We brought a strawberry shortcake to the picnic. "
Chúng tôi mang bánh bông lan xốp dâu tây đến buổi dã ngoại.