Hình nền cho crumbly
BeDict Logo

crumbly

/ˈkrʌmbli/

Định nghĩa

noun

Ông lão lụ khụ, bà lão lụ khụ.

Ví dụ :

""Mr. Henderson, the old watchmaker, was quite a crumbly, always forgetting where he put his glasses." "
Ông Henderson, người thợ sửa đồng hồ già, đúng là một ông lão lụ khụ, lúc nào cũng quên mất kính để đâu.