verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ rơi, loại khỏi cuộc chơi. To place on the sidelines; to bench or to keep someone out of play. Ví dụ : "The coach sidelined the player until he regained his strength." Huấn luyện viên đã cho cầu thủ đó ngồi ngoài cho đến khi anh ấy hồi phục sức khỏe. sport game position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt sang một bên, loại bỏ, không cho tham gia. To remove or keep out of circulation or out of the focus. Ví dụ : "The illness sidelined him for weeks." Cơn bệnh đã khiến anh ấy phải nằm nhà, không thể làm gì trong nhiều tuần. action situation business sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc