verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng cặn, Bồi lắng, Tắc nghẽn vì phù sa. To clog or fill with silt. Ví dụ : "The heavy rains caused the drainpipe to silt up, and now it's overflowing. " Mưa lớn khiến ống thoát nước bị tắc nghẽn vì phù sa, giờ thì nó đang tràn ra ngoài. environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bồi bùn, Lắng bùn. To become clogged with silt. Ví dụ : "The irrigation ditch silts up quickly after heavy rains, requiring frequent cleaning. " Kênh mương tưới tiêu thường bị bồi bùn rất nhanh sau những trận mưa lớn, nên cần phải được nạo vét thường xuyên. environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, thấm qua. To flow through crevices; to percolate. Ví dụ : "After the heavy rain, water silts through the cracks in the old basement wall. " Sau trận mưa lớn, nước thấm qua các vết nứt trên bức tường hầm cũ. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc