Hình nền cho silts
BeDict Logo

silts

/sɪlts/

Định nghĩa

verb

Lắng cặn, Bồi lắng, Tắc nghẽn vì phù sa.

Ví dụ :

Mưa lớn khiến ống thoát nước bị tắc nghẽn vì phù sa, giờ thì nó đang tràn ra ngoài.