Hình nền cho singsonged
BeDict Logo

singsonged

/ˈsɪŋsɔŋd/

Định nghĩa

verb

Nói the thé, hát the thé.

Ví dụ :

"The teacher singsonged, "Time for recess, everyone!" "
Cô giáo nói the thé: "Đến giờ ra chơi rồi các em ơi!"
verb

Làm thơ dở, làm thơ con cóc.

Ví dụ :

Trong giờ nghỉ trưa, Mark "làm thơ con cóc" mấy vần về cái bánh mì kẹp của anh ấy, nhưng chúng sến sẩm và vần điệu thì tệ đến nỗi ai cũng bật cười.