noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vè. A piece of verse with a simple, song-like rhythm. Ví dụ : "The children's teacher recited the poem in a singsong, making it easy for them to memorize. " Cô giáo đọc bài thơ theo kiểu hát vè, giúp các em nhỏ dễ dàng học thuộc lòng. music literature style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hoan ca nhạc, buổi hát cộng đồng. An informal gathering at which songs are sung; a singing session. Ví dụ : "We gathered round the campfire for a little singsong." Chúng tôi tụ tập quanh đống lửa trại để cùng nhau hát hò một chút. music entertainment group culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát dở, giọng ê a. Bad singing or poetry. Ví dụ : "The kindergarten class performed a song, but it was mostly just childish singsong and giggling. " Lớp mẫu giáo biểu diễn một bài hát, nhưng chủ yếu chỉ là giọng hát ê a trẻ con và tiếng cười khúc khích. music literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê a, đều đều, đơn điệu. A drawling or monotonous tone, as of a badly executed song. Ví dụ : "The teacher's explanation of the new math concept had a singsong quality, making it hard to concentrate. " Bài giảng của giáo viên về khái niệm toán học mới nghe ê a, đều đều, khiến cho học sinh khó tập trung. sound music language style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nghẹo, hát nghẹo. To utter in a singsong voice. Ví dụ : "The teacher singsonged the children's names during attendance, making it sound like a little song. " Trong lúc điểm danh, cô giáo đọc nghẹo tên các bạn nhỏ, nghe như một bài hát con trẻ vậy. sound music language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thơ dở, vịnh thơ dở. To write poor poetry. Ví dụ : "My brother often singsong about his day at work, creating silly, rhyming verses instead of a factual account. " Anh trai tôi hay làm thơ dở về một ngày làm việc của ảnh, toàn làm mấy câu vần vè ngớ ngẩn thay vì kể lại chuyện thật. literature writing style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Êm ái, du dương. Like a piece of singsong; simple and melodic, varying in pitch (of tone of voice etc.) Ví dụ : "The teacher read the children's story in a singsong voice, making it more engaging for them. " Cô giáo đọc truyện thiếu nhi bằng một giọng điệu du dương, lên xuống như hát, khiến các em thích thú hơn. music language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc