Hình nền cho skat
BeDict Logo

skat

/skæt/

Định nghĩa

noun

Skat, trò skat.

Ví dụ :

Trong chuyến du lịch gia đình ở Đức, ông nội đã dạy các cháu chơi skat, một trò chơi bài trí tuệ với luật lệ và chiến thuật đặc biệt.