Hình nền cho slimming
BeDict Logo

slimming

/ˈslɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giảm cân, làm thon gọn.

Ví dụ :

Cô ấy đang giảm cân để có dáng người thon gọn hơn cho đám cưới bằng cách ăn uống lành mạnh và tập thể dục đều đặn.