verb🔗ShareGiảm cân, làm thon gọn. To lose weight in order to achieve slimness."She is slimming down for her wedding by eating healthy food and exercising regularly. "Cô ấy đang giảm cân để có dáng người thon gọn hơn cho đám cưới bằng cách ăn uống lành mạnh và tập thể dục đều đặn.bodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiảm cân, làm thon gọn. To make slimmer; to reduce in size."She is slimming her waistline by exercising and eating healthy food. "Cô ấy đang làm thon gọn vòng eo bằng cách tập thể dục và ăn uống lành mạnh.bodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiảm cân, việc giảm cân. The process of making or becoming slimmer."The slimming program helped her lose weight. "Chương trình giảm cân đã giúp cô ấy giảm cân.appearancebodyprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThon gọn, làm thon dáng. Making a person seem or become slimmer."The slimming diet plan helped her look considerably slimmer. "Kế hoạch ăn kiêng giúp giảm cân đã giúp cô ấy trông thon gọn hơn đáng kể.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc