Hình nền cho solicitous
BeDict Logo

solicitous

/səˈlɪsɪtəs/

Định nghĩa

adjective

Lo lắng, quan tâm, ân cần.

Ví dụ :

Cô giáo rất quan tâm và lo lắng xem học sinh có hiểu những khái niệm khó hay không.
adjective

Ân cần, chu đáo, lo lắng.

Ví dụ :

Cô giáo rất ân cần quan tâm đến sự tiến bộ của học sinh, thường xuyên kiểm tra xem các em có hiểu bài không và luôn sẵn lòng giúp đỡ thêm.