Hình nền cho specialising
BeDict Logo

specialising

/ˈspeʃəlaɪzɪŋ/ /ˈspeʃəˌlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chuyên môn hóa, đi sâu vào, chuyên về.

Ví dụ :

"The doctor is specialising in heart surgery. "
Vị bác sĩ này đang chuyên về phẫu thuật tim.
verb

Chuyên môn hóa, chuyên biệt hóa.

Ví dụ :

Sau khi làm việc trong lĩnh vực y học tổng quát được năm năm, bác sĩ Lee giờ đang chuyên môn hóa về tim mạch để tập trung hoàn toàn vào các bệnh về tim.