Hình nền cho spoonerism
BeDict Logo

spoonerism

/ˈspuːnəɹɪzəm/

Định nghĩa

noun

Nói lái, chơi chữ.

Ví dụ :

"The teacher pointed out that "running nose" becoming "nunning rose" was a classic example of a spoonerism. "
Cô giáo chỉ ra rằng việc "running nose" (sổ mũi) biến thành "nunning rose" (hoa hồng đang chạy) là một ví dụ điển hình của nói lái, hay chơi chữ kiểu "spoonerism".