Hình nền cho transposed
BeDict Logo

transposed

/trænzˈpoʊzd/ /trænsˈpoʊzd/

Định nghĩa

verb

Hoán vị, đổi chỗ, chuyển đổi.

Ví dụ :

Cô giáo vô tình đổi chỗ thứ tự tên học sinh trong danh sách điểm danh, nên cô ấy gọi Sarah sau John.
verb

Chuyển thể, thực thi, thông qua.

Ví dụ :

Quốc gia thành viên đã chuyển thể chỉ thị của Liên minh châu Âu về quyền riêng tư dữ liệu bằng cách ban hành luật quốc gia mới.