Hình nền cho squired
BeDict Logo

squired

/ˈskwaɪərd/ /skwaɪərd/

Định nghĩa

verb

Hộ tống, theo hầu.

Ví dụ :

Cậu bé Kevin trẻ tuổi hộ tống ông nội đi dạo quanh vườn, cẩn thận đẩy xe lăn cho ông.
verb

Hộ tống, tháp tùng, đi theo hầu.

Ví dụ :

Trong suốt buổi khiêu vũ ở trường, john đã hộ tống mary, lo cho cô ấy có nước uống và chỗ ngồi nghỉ khi cô ấy mệt.