Hình nền cho gallant
BeDict Logo

gallant

/ˈɡælənt/ /ɡəˈlænt/ /ɡəˈlɑnt/

Định nghĩa

adjective

Dũng cảm, quả cảm, can đảm.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa đã dũng cảm giải cứu con mèo khỏi cây.