adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũng cảm, quả cảm, can đảm. Brave, valiant. Ví dụ : "The firefighter was gallant in rescuing the cat from the tree. " Người lính cứu hỏa đã dũng cảm giải cứu con mèo khỏi cây. character moral attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hiệp, dũng cảm, cao thượng. Honorable. Ví dụ : "The student's gallant refusal to cheat on the exam showed his strong moral character. " Việc học sinh hào hiệp từ chối gian lận trong bài kiểm tra cho thấy phẩm chất đạo đức mạnh mẽ của em. character moral attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, hào hiệp. Grand, noble. Ví dụ : "The knight made a gallant effort to save the princess from the dragon. " Chàng hiệp sĩ đã nỗ lực một cách cao thượng và dũng cảm để cứu công chúa khỏi con rồng. character moral style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, lịch lãm, hào hoa. Showy; splendid; magnificent; gay; well-dressed. Ví dụ : "The ballroom was filled with guests in gallant attire, sparkling under the chandeliers. " Phòng khiêu vũ tràn ngập khách mời trong những bộ trang phục bảnh bao, lấp lánh dưới ánh đèn chùm. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tử, người lịch lãm, người hào hoa. A fashionable young man who is polite and attentive to women. Ví dụ : "Young Thomas, always a gallant, offered his seat to the pregnant woman on the bus. " Thomas trẻ tuổi, vốn là một công tử hào hoa, đã nhường ghế của mình cho người phụ nữ đang mang thai trên xe buýt. person style culture society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo đuổi, người tình, kẻ si tình, kẻ quyến rũ. One who woos, a lover, a suitor, a seducer. Ví dụ : "The new student, a gallant, was very attentive to the girls in his class. " Cậu học sinh mới, một kẻ si tình, rất ân cần với các bạn nữ trong lớp. person character literature human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột buồm thượng, Cột thượng. Topgallant Ví dụ : "The ship's topgallant was struck by lightning during the storm. " Cột buồm thượng của con tàu bị sét đánh trong cơn bão. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộ tống, theo hầu (một quý bà). To attend or wait on (a lady). Ví dụ : "to gallant ladies to the play" Hộ tống các quý bà đến buổi diễn kịch. culture style character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mặc bảnh bao, cư xử lịch thiệp. To handle with grace or in a modish manner. Ví dụ : "to gallant a fan" Ăn mặc bảnh bao để gây ấn tượng với một người hâm mộ. style appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hiệp, ga lăng, lịch thiệp. Polite and attentive to ladies; courteous to women; chivalrous. Ví dụ : "The young man was very gallant to his date, opening the car door for her and carrying her books. " Chàng trai trẻ rất ga lăng với bạn gái của mình, mở cửa xe cho cô ấy và xách sách giúp cô. character moral attitude culture value person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc