noun🔗ShareCông tử bột, người ăn mặc bảnh bao. A man with a reputation for fine dress and etiquette; a dandy or fop."He spent hours grooming and selecting his outfit each morning, earning him the nickname "the beau" among his classmates. "Mỗi sáng anh ta đều dành hàng giờ để chải chuốt và chọn trang phục, khiến anh ta có biệt danh "công tử bột" trong đám bạn học.appearancepersonstylecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười yêu, bạn trai. A male lover; a boyfriend."Maria brought her beau, David, to her sister's wedding. "Maria dẫn người yêu của cô, David, đến đám cưới của chị gái.personfamilyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười yêu, bạn trai. A male escort."Maria arrived at the school dance with her beau, David. "Maria đến buổi khiêu vũ ở trường cùng với người yêu của cô ấy, David.personappearanceculturehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười yêu, chàng trai, người theo đuổi. A suitor of a lady."Maria's mother was curious about the young man who kept calling, wondering if he was Maria's new beau. "Mẹ của Maria tò mò về chàng trai trẻ cứ gọi điện thoại cho cô, tự hỏi liệu anh ta có phải là người yêu mới của Maria không.personfamilysocietycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc