verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ, Vuốt hồ. To apply or treat with laundry starch, to create a hard, smooth surface. Ví dụ : "She starched her blouses." Cô ấy vuốt hồ những chiếc áo sơ mi của mình. material style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được hồ, cứng đơ. Of a garment: having had starch applied. Ví dụ : "Her starched white blouse looked crisp and professional for her job interview. " Chiếc áo sơ mi trắng được hồ của cô ấy trông thật phẳng phiu và chuyên nghiệp cho buổi phỏng vấn xin việc. appearance material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng đờ, trang trọng, khuôn phép, kiểu cách. Stiff, formal, rigid; prim and proper. Ví dụ : "The librarian had a very starched manner, always speaking quietly and correcting our grammar. " Cô thủ thư có thái độ rất cứng nhắc và trang trọng, lúc nào cũng nói nhỏ nhẹ và sửa lỗi ngữ pháp cho chúng tôi. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc