Hình nền cho blouses
BeDict Logo

blouses

/ˈblaʊzɪz/ /ˈblaʊsɪz/

Định nghĩa

noun

Áo cánh, áo kiểu.

Ví dụ :

Tuần này cửa hàng bán rất nhiều áo cánh sặc sỡ.
noun

Gái điếm, đĩ, gái bán hoa.

noun

Mụ béo, mụ mặt đỏ gay.

Ví dụ :

Bà chủ quán rượu, với nhiều cằm ngấn và bộ ngực đồ sộ, là một mụ béo mặt đỏ gay ồn ào, và sự hiện diện của bà ta lấp đầy cả căn phòng.