Hình nền cho prim
BeDict Logo

prim

/pɹɪm/

Định nghĩa

verb

Điệu bộ, làm bộ.

Ví dụ :

Để gây ấn tượng với giáo viên, Sarah làm điệu bộ câu trả lời của mình, khiến chúng nghe có vẻ quá đúng và trang trọng.