noun🔗ShareTài lãnh đạo quốc gia, khả năng điều hành đất nước. The craft or skill of being a statesman, of leading a government well."The school principal's statesmanship in resolving the conflict between two student groups was praised by the community. "Cách hành xử đầy tài lãnh đạo quốc gia của thầy hiệu trưởng trong việc giải quyết mâu thuẫn giữa hai nhóm học sinh đã được cộng đồng khen ngợi.politicsgovernmentstateachievementabilityorganizationhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc