noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu thủy hơi nước, tàu chạy bằng hơi nước. A boat or vessel propelled by steam power. Ví dụ : "The steamboat carried passengers up the river. " Con tàu thủy hơi nước chở hành khách ngược dòng sông. nautical vehicle technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩu. Hot pot (Chinese dish). Ví dụ : "My grandmother's steamboat was filled with delicious dumplings and vegetables. " Nồi lẩu của bà tôi có đầy ắp những viên sủi cảo và rau củ ngon tuyệt. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng tàu hơi nước, du ngoạn bằng tàu hơi nước. To travel by steamboat. Ví dụ : "To get to the summer camp, we will steamboat down the river. " Để đến trại hè, chúng ta sẽ du ngoạn bằng tàu hơi nước xuôi dòng sông. vehicle nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc