Hình nền cho steamboat
BeDict Logo

steamboat

/ˈstiːmˌbəʊt/ /ˈstimˌboʊt/

Định nghĩa

noun

Tàu thủy hơi nước, tàu chạy bằng hơi nước.

Ví dụ :

"The steamboat carried passengers up the river. "
Con tàu thủy hơi nước chở hành khách ngược dòng sông.