

stevedores
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
"The dockworkers stevedored the ship all day, unloading containers filled with electronics. "
Cả ngày hôm đó, công nhân bến tàu bốc dỡ hàng từ con tàu, khuân vác những container chứa đầy đồ điện tử.
Từ liên quan
electronics noun
/ɪˌlɛkˈtrɑnɪks/ /ˌɛlɛkˈtrɑnɪks/
Điện tử học, đồ điện tử.
"Electronics is a popular subject."
Điện tử học là một môn học phổ biến.