Hình nền cho hefty
BeDict Logo

hefty

/ˈhɛfti/

Định nghĩa

adjective

Lực lưỡng, vạm vỡ, to lớn, đồ sộ.

Ví dụ :

"He can throw a hefty punch."
Anh ta đấm một cú rất mạnh, lực lưỡng.