adjective🔗ShareLực lưỡng, vạm vỡ, to lớn, đồ sộ. Heavy, strong, vigorous, mighty, impressive."He can throw a hefty punch."Anh ta đấm một cú rất mạnh, lực lưỡng.bodyappearancemassqualityabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLực lưỡng, vạm vỡ. Strong; bulky."They use some hefty bolts to hold up road signs."Họ dùng những con ốc vít rất to và chắc chắn để giữ các biển báo đường.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLực lưỡng, vạm vỡ, đô con. (of a person) Possessing physical strength and weight; rugged and powerful; powerfully or heavily built."He was a tall, hefty man."Ông ấy là một người đàn ông cao lớn, vạm vỡ.bodyappearancepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNặng nề, to lớn, lực lưỡng. Heavy, weighing a lot."She carries a hefty backpack full of books."Cô ấy mang một chiếc ba lô to tướng đựng đầy sách, trông rất nặng nề.massamountphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTo lớn, đáng kể. (of a number or amount) Large."The movers charged a hefty fee because the sofa was so heavy. "Người khuân vác đã tính một khoản phí đáng kể vì cái ghế sofa nặng quá.amountnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc