Hình nền cho stockholder
BeDict Logo

stockholder

/ˈstɒkhəʊldə/ /ˈstɒkhoʊɫdɚ/

Định nghĩa

noun

Cổ đông.

Ví dụ :

"As a stockholder in the company, Sarah receives a portion of the annual profits. "
Vì là cổ đông của công ty, Sarah được nhận một phần lợi nhuận hàng năm.