noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ đông. One who owns stock. Ví dụ : "As a stockholder in the company, Sarah receives a portion of the annual profits. " Vì là cổ đông của công ty, Sarah được nhận một phần lợi nhuận hàng năm. business finance economy asset person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kho, người giữ hàng. A company that maintains a stock of certain products. Ví dụ : "XX are stockholders of round bar, flat bar and plate." Công ty XX là nhà kho và người giữ hàng các loại thép tròn, thép dẹt và thép tấm. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc