Hình nền cho stoichiometric
BeDict Logo

stoichiometric

/ˌstɔɪkiəˈmɛtrɪk/ /ˌstoʊkiəˈmɛtrɪk/

Định nghĩa

adjective

Tỉ lệ thức, định lượng.

Ví dụ :

Bạn sinh viên hóa học đã tính toán lượng chất phản ứng theo tỉ lệ thức cần thiết cho thí nghiệm để đảm bảo phản ứng xảy ra hoàn toàn.
adjective

Tỉ lệ thức, theo đúng tỉ lệ.

Ví dụ :

Để đốt cháy hoàn toàn nhiên liệu trong bếp dã ngoại, bạn cần một lượng ôxy tỉ lệ thức hay theo đúng tỉ lệ, nghĩa là nhiên liệu và ôxy phải có một tỉ lệ đơn giản, cụ thể để phản ứng hoàn hảo, không dư chất nào.