

stoichiometry
Định nghĩa
noun
Tỉ lệ thức, hệ số phản ứng.
Ví dụ :
Từ liên quan
experiment noun
/ɛk.ˈspɛ.ɹɪ.mənt/ /ɪk.ˈspɛɹ.ə.mənt/
Thí nghiệm, cuộc thử nghiệm, cuộc thí nghiệm có kiểm soát.
quantitative adjective
/ˈkwɒntətɪv/ /ˈkwɑntɪˌteɪtɪv/
Định lượng, thuộc về số lượng.
relationships noun
/rɪˈleɪʃənʃɪps/ /rɪˈleɪʃʌnʃɪps/
Mối quan hệ, liên hệ, sự liên kết.
Việc xây dựng mối quan hệ tốt với bạn học có thể giúp việc học trở nên thú vị hơn.
measurable noun
/ˈmɛʒəɹəbəl/
Đại lượng đo được, thông số đo lường.
"Increased exercise is a measurable improvement in health. "
Tập thể dục nhiều hơn là một sự cải thiện sức khỏe có thể đo lường được.