noun🔗ShareĐoạn đường thẳng. A straight section of a racetrack."The race car gained speed on the straightway, heading towards the next turn. "Chiếc xe đua tăng tốc trên đoạn đường thẳng, hướng về khúc cua tiếp theo.sportraceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNgay lập tức, tức thì, lập tức. Very soon; quickly; immediately."This item is urgent, so please start on it straight away."Mặt hàng này rất gấp, nên làm ngay lập tức đi nhé.timeactionnowChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNgay lập tức, thẳng, tức thì. Directly."After receiving the package, she straightway opened it to see what was inside. "Sau khi nhận được gói hàng, cô ấy mở ngay lập tức để xem bên trong có gì.directionwayactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc