Hình nền cho subcarrier
BeDict Logo

subcarrier

/ˈsʌbˌkæriər/ /ˈsʌbˌkɛriər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đài phát thanh sử dụng một sóng mang phụ để truyền lời bài hát và thông tin về nghệ sĩ cùng với nhạc.