noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân chi. A subdivision of a genus. Ví dụ : "The rose genus, Rosa, is further divided into several groups, with Eurosa being one important subgenus. " Chi hoa hồng, Rosa, được chia nhỏ thành nhiều nhóm khác nhau, trong đó Eurosa là một phân chi quan trọng. organism biology science nature type group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc