noun🔗ShareTổng kết, sự tóm tắt. A summarization."The teacher asked for a brief summation of the book at the end of the class. "Cuối buổi học, giáo viên yêu cầu một bản tóm tắt ngắn gọn về cuốn sách.amountnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTổng, phép cộng, sự tổng kết. An adding up of a series of items."The final grade was determined by a summation of all the homework scores, test results, and participation points. "Điểm cuối cùng được quyết định bằng cách tổng kết (cộng lại) tất cả điểm bài tập về nhà, kết quả kiểm tra và điểm tham gia.mathamountnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc