noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương. Any of the 114 chapters of the Qur'an. Ví dụ : "During Ramadan, my family tries to read at least one sura of the Qur'an each day. " Vào tháng Ramadan, gia đình tôi cố gắng đọc ít nhất một chương (sura) trong kinh Qur'an mỗi ngày. religion theology literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa cây thốt nốt, rượu dừa. The sap of the palmyra or of the coconut palm, palm wine. Ví dụ : "After a long day working in the fields, the farmer enjoyed a refreshing glass of sura under the shade of the coconut palm. " Sau một ngày dài làm việc trên đồng, người nông dân thưởng thức một ly rượu dừa mát lạnh dưới bóng cây dừa. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc