Hình nền cho sura
BeDict Logo

sura

/ˈsʊrə/ /ˈsjʊrə/

Định nghĩa

noun

Chương.

Ví dụ :

"During Ramadan, my family tries to read at least one sura of the Qur'an each day. "
Vào tháng Ramadan, gia đình tôi cố gắng đọc ít nhất một chương (sura) trong kinh Qur'an mỗi ngày.