noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừa. A fruit of the coconut palm (not a true nut), Cocos nucifera, having a fibrous husk surrounding a large seed. Ví dụ : "My sister brought a fresh coconut to the picnic. " Chị tôi mang một trái dừa tươi đến buổi dã ngoại. fruit plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừa. A hard-shelled seed of this fruit, having white flesh and a fluid-filled central cavity. Ví dụ : "We bought a coconut at the store so we could drink the juice inside and use the white flesh for baking. " Chúng tôi mua một trái dừa ở cửa hàng để uống nước bên trong và dùng phần thịt trắng để làm bánh. fruit food plant seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơm dừa. The edible white flesh of this fruit. Ví dụ : "I love the creamy texture of the coconut in my morning smoothie. " Tôi thích cái độ béo ngậy của cơm dừa trong món sinh tố buổi sáng của mình. fruit food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừa. The coconut palm. Ví dụ : "My grandfather owns a coconut palm tree in his backyard. " Ông tôi có một cây dừa ở sau vườn. plant food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọi đen. A Hispanic or dark-skinned person who acts “white” (Caucasian), alluding to the fact that a coconut is brown on the outside and white on the inside. Ví dụ : "I've noticed some coconuts in my class; they seem to be trying to fit in by acting very differently around their classmates. " Tôi để ý thấy có vài bạn "mọi đen" trong lớp; họ có vẻ đang cố gắng hòa nhập bằng cách cư xử rất khác lạ với các bạn khác. culture race person attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọi đen, người da đen có tư tưởng "da trắng". A black person who thinks or acts "white" (European). race person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dân đảo Thái Bình Dương (chỉ người bản địa). A Pacific islander. Ví dụ : "My uncle, a coconut, immigrated to Australia from the Pacific islands. " Chú tôi, một người dân đảo Thái Bình Dương, đã di cư đến Úc từ các đảo Thái Bình Dương. race person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừa, ngực, vú. A female breast. Ví dụ : "The old woman, known for her large cocoanuts, was a popular figure in the village. " Bà lão nọ, nổi tiếng với đôi gò bồng đảo đồ sộ, là một nhân vật được nhiều người biết đến trong làng. body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu, sọ. The human head (often used in cricket broadcasts when a ball hits or nearly hits a batsman on the head). Ví dụ : "The cricket commentator shouted, "The ball grazed the batsman's coconut!" " Bình luận viên cricket hét lên, "Trái banh suýt nữa trúng sọ của vận động viên đánh bóng rồi kìa!" body sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc